Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Giang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Axit sunfuric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:35' 05-03-2009
Dung lượng: 194.0 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người


Bài1:Viết các phương trình phản ứng(nếu có) giữa các chất sau:
H2SO4 + ZnO 
H2SO4 + K2CO3 
H2SO4đặc,nóng + C 
H2SO4đặc,nguội + Fe 
H2SO4 đặc,nóng + Cu 


2
1
30
0
Đáp án
H2SO4 + ZnO  ZnSO4 + H2O
3H2SO4 + 2Fe(OH)3  Fe2(SO4)3 + 6H2O
2H2SO4đặc,nóng +C  CO2 + 2SO2 + 2H2O
H2SO4đặc,nguội + Fe
2H2SO4 đặc,nóng+ Cu  CuSO4 + SO2 + 2H2O
Bài2: Chia V lít dd H2SO4 làm 3 phần bằng nhau:
Phần1 :Trung hòa vừa đủ bằng a lít dd NaOH.
Trộn phần 2 và 3 rồi:Rót vào cũng lượng a lít dd NaOH như trên.
Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra?


Tính chất vật lý:
Tính chất hóa học :
Muối của axit sunfuric:
Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Muối sunfat dưới tác dụng của nhiệt


III.Muối của axit sunfuric:
2.Ứng dụng
NaSO4: dùng trong CN nấu thủy tinh.
MgSO4:
(NH4)2SO4,K2SO4: làm phân bón
CaSO4.2H2O(thạch cao)
CuSO4:dùng trong CN mạ điện,chế tạo chất màu vô cơ,phun khử trùng cho cây….
ZnSO4.7H2O:
Dãy1 :làm TN của BaCl2 t/d với H2SO4
Dãy 2:làm TN của BaCl2 t/d với NaSO4
Nhận xét hiện tượng quan sát dược?
Viết các ptpư xảy ra
IV.Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Dùng dd của bari,chì,..
VD:
dd BaCl2 ; Ba(NO3)2
Ba(OH)2; Pb(NO3)2
V.Muối sunfat dưới tác dụng của nhiệt
Muối sunfat của Na,K,Ca,Ba: không bị nhiệt phân.
VD: BaSO4 BaSO4
NaSO4 NaSO4
Các muối sunfat khác: bị nhiệt phân
M2(SO4)n M2On + n SO3
VD: CuSO4 CuO + SO3
Riêng : (NH4)2SO4 2NH3 + H2SO4






Bài tập
Bài1: Nêu phương pháp HH nhận biết các lọ mất nhãn sau:
Na2SO4 , NaCl , H2SO4 , HCl.
 
Gửi ý kiến