Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Giang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

toan 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị thanh
Ngày gửi: 08h:49' 30-11-2023
Dung lượng: 410.3 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1:A/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = cot3x là:
A. R \

B. R \

;

Câu 2.Nghiệm của phương trình

D. R \

C. R \
;

là:

A.
. B.
Câu 3.Giải phương trình
A.
Câu 4: Giải phương trình

π
x= +k 2 π , k ∈ Z
2

C.

.

B.
C.
2
sin x−3 sin x +2=0

π
x= +kπ , k ∈ Z
2

D.

.

D.

x=π +k 2 π , k ∈ Z

x=π +kπ , k ∈ Z

A.
B.
C.
D.
Câu 5: Từ các số 1, 3, 4, 5 , 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.125
B.60
C.100
D.12
Câu 6.Một nhóm có 5 nam và 6 nữ .Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh vào ban cán sự của lớp.
A.30
B.990
C.200
D.165
Câu 7. Hệ số của
trong khai triển
là: A. 60
B. –60
C. 240
D. –240
Câu 8 : Giả sử một công việc có thể được tiến hành theo hai phương án liên tiếp A và B . Phương án A có thể
thực hiện bằng n cách , phương án B có thể thực hiện bằng m cách . Khi đó:
1

A. Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách.
B. Công việc có thể được thực hiện bằng 2 m.n cách
C. Công việc có thể được thực hiện bằng m + n cách
D. Các câu trên đều sai
Câu 9: Một tổ công nhân có 12 người. Cần chọn 3 người làm tổ trưởng, tổ phó, thành viên. Hỏi có bao nhiêu
cách chọn.
A.
B.
C. 1
D. 220
Câu 10: Lớp 11A có 15 bạn nam, 16 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra 4 bạn trong đó 1 bạn nam làm
lớp trưởng, 1 bạn nữ làm lớp phó và 2 bạn làm thủ quỹ ?
A.240
B. 97440
C. 31
D. đáp án khác
Câu 11. Công thức tính số hạng tổng quát của CSC là:
A.Un= Un-1+d ;
B. Un=U1+(n+1)d;
C. Un=U1+nd
Câu 12.Cho CSC : -2 ; u2 ; 6 ; u4 . Hãy chọn kết quả đúng:
A. u2 = -6 ; u4 = -2
B. u2 = 1 ; u4 = 7
C. u2 = 2 ; u4 = 8
Câu 13: Tìm số hạng đầu và công sai của CSC (un) biết :
A.

u1 =1; d=3

; B.

u1 =3 ;d=1

Câu 14: Cho CSC có
A.

; C. A.

un =3 n−2

u1 =1; d=−1

D. Un=U1+(n-1)d
D. u2 = 2 ; u4 = 10
;

; D. Đáp án khác

. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
B.

C.

D.

Câu 15: Cho CSN có

. Khi đó q là ? A.

B.

C.

D. Tất cả đều sai

Câu 16: Cho CSN có
. Số
là số hạng thứ bao nhiêu?
A. Số hạng thứ 103
B. Số hạng thứ 104
C. Số hạng thứ 105
D. Đáp án khác
Câu 17: Cho dãy 1, 2, 4, 8, 16, 32 , … là một cấp số nhân với:
A. công bội là 3 và phần tử đầu tiên là 1
B. công bội là 2 và phần tử đầu tiên là 1
C. công bội là 4 và phần tử đầu tiên là 2
D. công bội là 2 và phần tử đầu tiên là 2
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
A.

;

B

. Ảnh của điểm A qua

.

C.

;

Câu 19.rong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
theo
A.


D.

. Ảnh của đường thẳng

qua phép tịnh tiến

có phương trình là
.

B.

Câu 20.Ảnh của đường tròn tâm

.

C.

.

D.

.

bán kính R = 3 qua phép vị tự tâm O tỉ số 3:

A.

B.

C.
D.
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O .Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAD)
và mặt phẳng (SBC).
A. Giao tuyến là đường thẳng đi qua S và song song với AB và CD
B. Giao tuyến là đường thẳng đi qua S và song song với AD và BC
C. Giao tuyến là đường thẳng SO
D. Giao tuyến là đường thẳng đi qua S và song song với SO.
B.TỰ LUẬN:
Bài 1. Giải phương trình:)

a)

x
x
2 cos2 −3 cos +1=0
2
2

b)

cos 2 x−sin 2 x −1=0

c)
;d)
Bài 2. Một bình đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi . Tính xác suất
các biến cố sau: a)4 viên bi được chọn có đúng 1 viên bi đỏ. b)4 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi vàng.
Bài 3: Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 4 bạn trong đó có ít nhất 2 nữ.
Bài 4.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang AD // BC (AD>BC). M, N là 2 điểm trên SB, SD sao cho

1
1
SM = SB SN = ND
3
2
;
.

a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC).
b)Chứng minh : MN//(ABCD)
Bài 5: Cho hình tứ diện ABCD, gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên BD lấy một điểm K sao cho
BK = 2KD. a).Tìm giao tuyến của mp (AJK) và (BCD).
b). CM :IJ//(ABD).
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------ĐỀ 2: A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A.

B.

C.
D.
Câu 2: Bạn Hòa có 3 áo màu khác nhau và 4 quần kiểu khác nhau. Hỏi Hòa có bao nhiêu cách chọn một bộ
quần áo?
A. 6
B. 10
C. 12
D. 20
Câu 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số chắn khác nhau?
A. 8
B. 25
C. 120
D. 20
Câu 4: Nếu cấp số cộng

với công sai d có



thì:

A.
và d = -2
B.
và d = 2
C.
và d = 2
Câu 5: Cho cấp số cộng: 6, x - 2, y. Kết quả nào sau đây là đúng?
A.

B.

Câu 6: Cho cấp số cộng
A. 4


B. 20

Câu 7: Nếu một cấp số nhân (
A.

B.

Câu 8.Tập xác định của hàm số

A.
C.

C.

1+sin x
y=
cos x

π
D=R ¿{ +kπ , k ∈ Z ¿ }
2

D=R ¿{kπ ,k ∈Z¿}

B.
D.



A.
C.

y max =1





π
D=R ¿{ +k 2 π , k ∈ Z ¿ }
2

D=R ¿{k 2π ,k ∈Z¿}

y min=−5

D.

B

y=2 sin 2 x−3

y max =1

B.

y min =−5

;

D.

là:

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
A.

y max =5





A.

là:

. Ảnh của điểm A qua

.

C.

;


D.

. Ảnh của đường thẳng

qua phép tịnh tiến

có phương trình là
.

Câu 12.Ảnh của đường tròn tâm
A.

y min=5

y min =−1

Câu 11.rong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
theo

. Khi đó
bằng:
D. Đáp số khác

thì:

C.

Câu 9. giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y max =−1

và d = -2

D.

và tổng 21 số hạng đầu tiên là
C. 48

) có công bội

D.

B.

.

C.

.

D.

.

bán kính R = 3 qua phép vị tự tâm O tỉ số 3:
B.

C.
D.
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O .Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAD)
và mặt phẳng (SBC).
A.Giao tuyến là đường thẳng đi qua S và song song với AB và CD
B.Giao tuyến là đường thẳng đi qua S và song song với AD và BC

C.Giao tuyến là đường thẳng SO
D.Giao tuyến là đường thẳng đi qua S và song song với SO.
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
A.

;

B

. Ảnh của điểm A qua

.

C.



;

T V⃗ (2;−1)

D.

Câu 15 : ảnh của đường thẳng : x+2y-5=0 qua phép
là :
A. x+2y-5=0 ;
B. x+2y+5=0 ;
C. x-2y-5=0 .
D. x-2y+5=0
A.

;

B.

;

C.

;

Câu 16:Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
theo

D.
. Ảnh của đường thẳng

qua phép tịnh tiến

có phương trình là

A.

.

B.

.

Câu 17:Ảnh của đường tròn tâm

C.

.

D.

.

bán kính R = 3 qua phép vị tự tâm O tỉ số 3:

A.

B.

C.
D.
Câu 18:Cho hình chóp S.ABCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)
A.BC
B.SC
C.AB
D. AC
B/ TỰ LUẬN: Câu 1: Giải các phương trình sau:
0

a) tan (x−60 )+ √ 3=0 ; b) 2 sin 2 x −sin 2 x−1=0 ; c) sin x−√ 3 cos x=√ 2 ;b) 2 sin x−cos x +1=0 ;
Câu 2: Từ các số 1,2,3,4,5,6 ,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5
Câu 3: Một tổ có 5 học sinh nữ và 4 học sinh nam. Cần chọn ra 4 học sinh tham gia biểu diễn văn nghệ. Tính
xác suất sao cho: Có ít nhất 2 học sinh nữ.
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD,đáy nhỏ là BC , M,N,K lần lượt là
trung điểm của SA,SD và CD
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: (SAC) và (SBD)
b)Chứng minh rằng MN // (SBC).
2

2

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ĐỀ 3: A/ TRẮC NGHIỆM:

y=
Câu 1.Tập xác định của hàm số

B.
C.

π
D=R ¿{ +kπ , k ∈ Z ¿ }
2

D=R ¿{kπ ,k ∈Z¿}

1−cos x
sin x−1

B.
D.

là:

π
D=R ¿{ +k 2 π , k ∈ Z ¿ }
2

D=R ¿{k 2π ,k ∈Z¿}

Câu 2: giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

y max =−3
y max =3



y min=−7

B.

y min =−7

C.

Câu 3: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A.

B.

D.

y=2 cos2 x+5

y max =7
y max =7




y min =3

là:

y min=−3

C.

D.

6

Câu 3:Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển ( 1−x ) là:
A.-6
B.-20
C.-8
Câu 4: Cho cấp số cộng -4; x; -9. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. x = 36
B. x = -6,5
C. x = 6
D. x = -36
Câu 5: Cho cấp số cộng -2; x; 6; y. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

D.20

A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho cấp số cộng -4; x; -9. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. x = 36 B. x = -6,5 C. x = 6
D. x = -36
Câu 7: Trong các số sau, dãy số nào là một cấp số nhân:
A. 1,-3,9,-27,81.
B. 1,-3,-6,-9,-12.
C. 1,-2,-4,-8,-16.
D. 0,3,9,27,81.
Câu 8: Cho cấp số nhân
A.
Câu 9
A.

, biết:

. Lựa chọn đáp án đúng.

B.

C.

:Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
;

D.

. Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số

B.

C.

có tọa độ là

D.

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là tứ giác lồi với AB và CD không song song. Gọi I là giao điểm
của 2 đường thẳng AB và CD. Gọi d là giao tuyến các mặt phẳng (SAB) và (SCD). Tìm d ?
A. d = SO .
B. d = AC.
C. d = BD.
D. d = SI.
Câu 11 : Một cấp số cộng có u13 =8 và d= -3 , số hạng thứ ba của cấp số cộng này là :
a) 28
b) 44
c) 50
d) Đáp án khác
u9=5 u2
Câu 12 : Cho cấp số cộng (un ) biết
. Số hạng đầu của cấp số cộng là :
u13=2 u6 +5
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4
M 2;  1
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm
qua phép quay tâm O góc quay
là điểm nào trong

{

các điểm dưới đây?

A.

B.

Câu 14: Ảnh của đường thẳng

C.
qua phép tịnh tiến theo

A.
B.
C.
Câu 15 : Một cấp số cộng có u1 =-5 và d=3 thì u15 bằng : a) 27
Câu 16:Tập xác định của hàm số

{k 23π ;k ∈ Z }

D.

y=

3 sin 2 x
cos 3 x−1 là:

{ π3 + k 23π ;k ∈ Z }

b) 37


D.
c) 47

d) Đáp án khác

{ π6 + k 23π ;k ∈ Z }

A. R |
;B. R |
;C. R |
; D.Đáp án khác
Câu 17: Cho A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.120
B. 210
C.35
D.60
2
+ ( y +3 ) =25 qua phép V ( O;4)
2
2
2
2
2
2
A. ( x+4 ) + ( y−12 ) =25 ;B. ( x−4 ) + ( y +12 ) =25 ; C. ( x−4 ) + ( y +12 ) =400 .D.đáp án khác

Câu 18: Tìm ảnh của đường tròn (C): ( x−1 )

2

Câu 19. Trong không gian, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng thì số khả năng xãy ra tối đa là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20: Hệ số của
A.
B/TỰ LUẬN

trong khai triển biểu thức

B.
C.
Câu 1: Giải các phương trình sau:


D.

0

a) tan (x−30 )−√ 3=0
; b) 2 cos 2 x+ cos 2 x−1=0 ; c) √ 3 sin x+cos x−1=0 ;d)
Câu 2: 1 nhóm có 5 nam và 4 nữ .Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn làm lớp trưởng,lớp phó ,bí thư
Câu 3: Từ các số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số chẵn khác nhau .
Câu 4: Một tổ có 5 học sinh nữ và 4 học sinh nam. Cần chọn ra 4 học sinh tham gia biểu diễn văn nghệ. Tính
xác suất sao cho: Có ít nhất 2 học sinh nam
Câu 5 : Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành, gọi G là trọng tâm của
tam giác
; I là trung điểm của AB; M là trung điểm của SD
a) Tìm giao tuyến của hai mp(SAB) và (SCD).
b) Gọi N là giao điểm của DI và AC . Chứng minh đường thẳng NG song song với mặt phẳng (SCD)
2

………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 4: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số :
A.

y=

1−cos 2 x
sin 2 x−1

; B.

C.

Câu 2:Giá trị lớn nhất của hàm số



;D.
A.1

Câu 3.Tất cả các nghiệm của phương trình

B. 0

C.

D.



A.
(
).B.
(
). C.
(
). D.
(
).
2
5
2
2
2
Câu 4.Tìm số hạng chứa x trong khai triển (2x - 1 ) : A.-10x .
B.10x
C.40x
D.-40x2.
Câu 5: Một hộp có 12 bi khác nhau (cân đối và đồng chất) gồm 7 bi xanh và 5 bi vàng. Xác suất để chọn ngẫu
nhiên từ hộp đó 5 bi mà có ít nhất 2 bi vàng là:A.
B.
Câu 6: Cho CSC : -2 ; u2 ; 6 ; u4 . Hãy chọn kết quả đúng:
A. u2 = -6 ; u4 = -2
B. u2 = 1 ; u4 = 7
C. u2 = 2 ; u4 = 8
Câu 7:Công thức số hạng tổng quát của CSN là:

A .u n=u 1 .q

B . un =u1 . q

n

C.

D.
D. u2 = 2 ; u4 = 10

n−1

C . un =u1 . q

D. Tất cả đều sai
Câu 8: Trong các dãy số sau dãy số nào không phải là CSC:
A. -6,-3;0;3

B. -2;5;12.

C.

Câu 9:Phép quay tâm O góc quay
A.

B.

3,7,11,14.

D. tất cả đều là CSC

biến điểm

thành điểm:

C.

D.

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình
số 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng
A. x + 2y -1 = 0
B. x - 2y + 1 = 0
Câu 11: Trong mp Oxy cho
vectơ
A.

phương trình đường thẳng d' là:
C. 2x + 4y + 7 = 0
D. 3x + 6y + 5 = 0

và điểm

. Điểm

nào là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo

?
B.

Câu 12. Ký hiệu nào sau đây sai: A.

C.
B.

Câu 13:Phép vị tự tâm O tỉ số k = 4 biến đường tròn tâm
A.

Phép vị tự tâm O tỉ

D.
C.

D.

bán kính R = 3 thành đường tròn :
B.

C.
D.
Câu 14: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P,Q,R lần lượt nằm trên cạnh AB, CD, BC; biết PR//AC. Xác định giao
tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD) là:
A. Qx//AB
B. Qx//BC
C. Qx//AC
D. Qx//CD
Câu 15:Cho
A.

và đường tròn
. B.

Câu 16

.

:Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng

theo

. Ảnh của
C.

qua



:

.D. (x - 5)2+ (y - 2)2 = 9
. Ảnh của đường thẳng

qua phép tịnh tiến

có phương trình là

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17 :Phép biến hình nào sau đây không có tính chất : “ Biến một đường thẳng thành đường thẳng song
song hoặc trùng nó”
A. Phép vị tự.
B. Phép quay C. Phép dời hình
D. Phép tịnh tiến
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi đó
giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với:
A. BJ
B. AD
C. BI
D. IJ
B/TỰ LUẬN
Câu 1: Giải các phương trình sau:

π
=√ 3
(
4)
a)
; b) cos x – 2cosx + 2 = 0;
π
2 cos ( x− ) +1=0
6
e)
tan x−

2

c) sin 3 x+ √3 cos3 x=√ 2 ;d) sin x +2 cos x+ 3=0
2

Câu 2: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số?
Câu 3: Trong một bình có 3 quả cầu đen khác nhau và 4 quả cầu đỏ khác nhau. Lấy ra 2 quả cầu. Tính xác suất
để:
1/Hai quả cầu lấy ra màu đen; 2/Hai quả cầu lấy ra cùng màu
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn AB.Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SB và
SC
a)Xác định giao tuyến (SAD) ∩ (SBC)
b) CM : BC//(AIJ)
CHÚC CÁC EM LÀM BÀI THẬT TỐT
 
Gửi ý kiến