Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hóa 9 buổi chiều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Chung
Ngày gửi: 09h:31' 02-04-2012
Dung lượng: 843.5 KB
Số lượt tải: 198
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Chung
Ngày gửi: 09h:31' 02-04-2012
Dung lượng: 843.5 KB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn 25 / 8 / 2008
TIẾT 1 : MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN LỚP 8
Mục tiêu :
Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản đã đuợc học ở lớp 8
Ôn lại các bài tập về tính theo CTHH và PTHH
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tóan về nồng độ dung dịch
Chuẩn bị :
GV : Hệ thống câu hỏi , Bài tập
HS : Ôn lại kiến thức ở lớp 8
Các hoạt động dạy học
Họat động 1 :
Ôn lại các công thức thường dùng <10 ‘ >
GV : yêu cầu các nhóm học sinh hệ thống lại các công thức thường dùng để làm bài tập
GV : Gọi học sinh giải thích dA/H2
GV : gọi học sinh giải thích : CM ; n ;V ;C%.
Hoạt động 2 :
Ôn lại 1 số dạng bài tập cơ bản ở lớp 8 ( 32’)
Bài tập 1 : Tính thành phần các nguyên tố có trong NH4N03
GV : gọi HS nhắc lại các bước làm
HS : Thảo luận nhóm (3’)
GV : gọi học sinh nhận xét và sửa sai (Nếu có)
HS :
1/ n = m . M ( m = n . M
2/ V = n . 22,4 ( n = V : 22,4
3/ dA/kk = MA : MKK
( MA = d A/kk . 29
4/ C% = mct : mdd . 100%
5/ CM = n : v ( n = CM . V
6/ mdd = V . D ( V = m : D
1/ Bài tập tính theo CTHH
HS : nhắc lại các bước
MNH4NO3 = (14 .2 ) + 4 + (16 .3) = 80 (g)
%N = 28 : 80 . 100% = 35%
%H = (4 : 80) . 100% = 5%
%O = 100% - (35% + 5%) = 60%
Bài tập 2 : Hợp chất A có khối lượng mol là 42.Thành phần % về khối lượng của các nguyên tố có trong A là : %Na = 32,39% ; %S = 22,54% ; còn lại là O. Hãy xác định công thức của A.
GV : gọi 1 HS nêu các bước làm bài
Bài tập 3 : Hòa tan 2,8 g Fe bằng dd HCl 2M (Vừa đủ)
a. Tính Vdd HCl cần dùng
b. Tính V khí thóat ra (ĐKTC)
c. Tính CM của dd thu được sau phản ứng ( Coi V của dd thu được sau phản ứng thay đổi không đáng kể so với Vcủa dd HCl cần dùng )
GV : Gọi học sinh làm từng phần theo hệ thống câu hỏi gợi ý của GV
GV : nhận xét – bổ sung (Nếu cần )
Họat động 3 : Dặn dò
HS về xem lại các bài tập đã làm .
HS : Nêu các bước cần làm
Gọi công thức của A là NaxSyOz . Ta có :
x = 32,39 . 142 : 23 . 100 = 2
y = 22,54 . 142 : 16 . 100 = 1
%O = 100% - (32,29% + 22,54%)
= 45,07%
z = 45,07 . 142 : 16 . 100 = 4
Vậy CTPT của hợp chất A là Na2SO4
2/ Bài tập tính theo PTHH
HS1: (Đổi số liệu) :
nFe = 2,8 : 56 = 0,05 mol
HS2 : Viết PTPƯ :
Fe + 2 HCl ( FeCl2 + H2
HS3 : Tính tóan :
Theo PTPƯ :
nHCl = 2nFe = 2 . 0.05 = 0,1 (mol)
nH2 = nFe = 0,05 (mol)
VH2 = n . 22,4
= 0,05 . 22,4 = 1,12 (l)
nFeCl2 = nH2 = 0,05 (l)
Vdd sau p/ư = Vdd HCl = 0,05 (l)
CM(dd FeCl2) = 0,05 : 0,05 = 1M
Ngày soạn 2 / 9 / 2008
Tiết 2 : CÁC BÀI TẬP VỀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ÔXIT
Mục tiêu :
Giúp HS nắm vững các tính
TIẾT 1 : MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN LỚP 8
Mục tiêu :
Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản đã đuợc học ở lớp 8
Ôn lại các bài tập về tính theo CTHH và PTHH
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tóan về nồng độ dung dịch
Chuẩn bị :
GV : Hệ thống câu hỏi , Bài tập
HS : Ôn lại kiến thức ở lớp 8
Các hoạt động dạy học
Họat động 1 :
Ôn lại các công thức thường dùng <10 ‘ >
GV : yêu cầu các nhóm học sinh hệ thống lại các công thức thường dùng để làm bài tập
GV : Gọi học sinh giải thích dA/H2
GV : gọi học sinh giải thích : CM ; n ;V ;C%.
Hoạt động 2 :
Ôn lại 1 số dạng bài tập cơ bản ở lớp 8 ( 32’)
Bài tập 1 : Tính thành phần các nguyên tố có trong NH4N03
GV : gọi HS nhắc lại các bước làm
HS : Thảo luận nhóm (3’)
GV : gọi học sinh nhận xét và sửa sai (Nếu có)
HS :
1/ n = m . M ( m = n . M
2/ V = n . 22,4 ( n = V : 22,4
3/ dA/kk = MA : MKK
( MA = d A/kk . 29
4/ C% = mct : mdd . 100%
5/ CM = n : v ( n = CM . V
6/ mdd = V . D ( V = m : D
1/ Bài tập tính theo CTHH
HS : nhắc lại các bước
MNH4NO3 = (14 .2 ) + 4 + (16 .3) = 80 (g)
%N = 28 : 80 . 100% = 35%
%H = (4 : 80) . 100% = 5%
%O = 100% - (35% + 5%) = 60%
Bài tập 2 : Hợp chất A có khối lượng mol là 42.Thành phần % về khối lượng của các nguyên tố có trong A là : %Na = 32,39% ; %S = 22,54% ; còn lại là O. Hãy xác định công thức của A.
GV : gọi 1 HS nêu các bước làm bài
Bài tập 3 : Hòa tan 2,8 g Fe bằng dd HCl 2M (Vừa đủ)
a. Tính Vdd HCl cần dùng
b. Tính V khí thóat ra (ĐKTC)
c. Tính CM của dd thu được sau phản ứng ( Coi V của dd thu được sau phản ứng thay đổi không đáng kể so với Vcủa dd HCl cần dùng )
GV : Gọi học sinh làm từng phần theo hệ thống câu hỏi gợi ý của GV
GV : nhận xét – bổ sung (Nếu cần )
Họat động 3 : Dặn dò
HS về xem lại các bài tập đã làm .
HS : Nêu các bước cần làm
Gọi công thức của A là NaxSyOz . Ta có :
x = 32,39 . 142 : 23 . 100 = 2
y = 22,54 . 142 : 16 . 100 = 1
%O = 100% - (32,29% + 22,54%)
= 45,07%
z = 45,07 . 142 : 16 . 100 = 4
Vậy CTPT của hợp chất A là Na2SO4
2/ Bài tập tính theo PTHH
HS1: (Đổi số liệu) :
nFe = 2,8 : 56 = 0,05 mol
HS2 : Viết PTPƯ :
Fe + 2 HCl ( FeCl2 + H2
HS3 : Tính tóan :
Theo PTPƯ :
nHCl = 2nFe = 2 . 0.05 = 0,1 (mol)
nH2 = nFe = 0,05 (mol)
VH2 = n . 22,4
= 0,05 . 22,4 = 1,12 (l)
nFeCl2 = nH2 = 0,05 (l)
Vdd sau p/ư = Vdd HCl = 0,05 (l)
CM(dd FeCl2) = 0,05 : 0,05 = 1M
Ngày soạn 2 / 9 / 2008
Tiết 2 : CÁC BÀI TẬP VỀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ÔXIT
Mục tiêu :
Giúp HS nắm vững các tính
 






Các ý kiến mới nhất