Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Giang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

tiết 5 - đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 29-04-2010
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
30/08/2009
Lớp: 8A1
Tiết:
Ngày dạy…/…/…
Sĩ số:…
Vắng:….



Lớp: 8A2
Tiết:
Ngày dạy…/…/…
Sĩ số:…
Vắng:….


Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1. Mục tiêu của bài giảng:
Về kiến thức:
_Nắm được các hằng đẳng thức : Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
Về kỹ năng:
_Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
Về tư duy thái độ:
_Rèn luyện tính chính xác trong tinh toán và áp dụng công thức.

2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
* GV:_Chia nhóm học tập.
_Bảng phụ bài tập 29.
_Phấn màu, MTBT.
* HS:_Bảng nhóm.
_ MTBT.
_Ôn tập các kiến thức : Ba hằng đẳng thức dạng bình phương.

3. Nội dung bài giảng:

3.1. Kiểm tra bài cũ

3.1.1. Kiểm tra - đặt vấn đề (5 phút)

3.1.1.1. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên

 Chuẩn bị của học sinh

Nội dung

_Nêu yêu cầu kiểm tra:
*Viết ba hằng đẳng thức vừa học.
*Làm bài tập 24b tr 12 SGK
_GV nhận xét, ghi điểm.
_ĐVĐ: Các em đã biết ba hằng đẳng thức đáng nhớ dạng bình phương. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu tiếp hằng đẳng thức đáng nhớ dạng lập phương.

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra.
_HS chuẩn bị câu trả lời.

_HS trình bày.




_HS nhận xét

HS:
_Viết 3 hằng đẳng thức .
Bài tập 23 tr 12 SGK:
49x2 – 70x + 25 = (7x - 5)2
b) Thay x = biểu thức, ta được :
49x2 – 70x + 25 = (7x - 5)2
= 
= (-4)2 = 16




NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)

3.2. Bài mới

3.2.1. HĐ1: Lập phương của một tổng (7 phút)

3.2.1.1. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên

 Chuẩn bị của học sinh

Nội dung

_Y/C HS thực hiện ?1 SGK

_Gợi ý : Viết (a + b)2 dưới dạng khai triển rồi thực hiện phép nhân đa thức.

_GV: (a + b)(a + b)2 = (a + b)3 Vậy rút ra được gì ?
_Với A, B là hai biểu thức tùy ý ta cũng có kết quả tương tự gọi là lập phương của một tổng.
(A + B)3 = A3+3A2B + 3AB2+ B3

_1 HS lên bảng làm
(a + b)(a + b)2 (a, b 2 số tùy ý)
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2
+ b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
_Từ đó HS rút ra
(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
_HS theo dõi

_HS cả lớp ghi nhận công thức vào vở

4. Lập phương của một tổng
?1
(a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2+2ab +b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3



(với A, B là các biểu thức tùy ý)




3.2.2. HĐ2: Vận dụng - rèn kỹ năng (8 phút)

3.2.2.1. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên

 Chuẩn bị của học sinh

Nội dung

_Cho HS thực hiện ?2 SGK
_Theo dõi, điều chỉnh, uốn nắng.






_Tổ chức HS thực hiện áp dụng theo nhóm
* Nhóm 1, 2, 3 : làm câu a
* Nhóm 4, 5, 6 : làm câu b
_Hướng dẫn tìm A, B cho mỗi bài áp dụng
(Aùp dụng HĐT lập phương của một tổng để tính)
_Lấy 2 bảng nhóm của hai câu lên phân tích, sửa chữa

HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức
 
Gửi ý kiến