Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hà Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 1 HKI năm học 2020-2021

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:42' 23-12-2024
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:42' 23-12-2024
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………….
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên:………………………
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN – LỚP 2
Lớp:…..
(Thời gian làm bài 40 phút)
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………
………………………………………………………………………….
……………………………………………………………..................
Câu 1 Tính nhẩm:
a) 8 + 7 = ……
b) 9 + 3 = ……
c) 16 – 7 = ……
d) 18 – 9 = ……
Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1dm = ……cm.
b) Một ngày có …. giờ.
Câu 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 28 + 62 – 36 = ? Kết quả của phép tính là:
A. 55
B. 54
C. 45
D. 65
b) 99 – 1 < ……. < 98 + 2. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 98
B. 100
C. 97
D. 99
Câu 4 Lớp 2A có 27 học sinh. Lớp 2B có 31 học sinh. Hỏi lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A
bao nhiêu học sinh?
A. 58 học sinh
B. 13 học sinh
C. 5 học sinh
Câu 5 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Trong hình bên có:
A. 4 hình chữ nhật.
B. 8 hình chữ nhật.
C. 9 hình chữ nhật.
D. 10 hình chữ nhật.
D. 4 học sinh
Câu 6 Vẽ đường thẳng đi qua ba điểm O, P và Q.
O
P
Q
.
.
.
Câu 7 Đặt tính rồi tính:
59 + 27
44 + 37
......................
......................
100 - 36
82 - 45
......................
......................
......................
......................
......................
......................
......................
......................
......................
......................
Câu 8 Tìm x :
a) 62 - x = 29
....................................
b) x - 28 = 34
........... .......................................
.........................
...........
............................
Câu 9 Một thùng đựng xăng. Sau khi lấy ra 36l xăng thì trong thùng còn lại 64l xăng.
Hỏi lúc đầu trong thùng có bao nhiêu lít xăng ?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10 Tìm một số, biết rằng số đó sau khi cộng với 15 thì được số lớn nhất có hai chữ
số giống nhau.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giáo viên coi :………………………………Giáo viên chấm:…………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN TOÁN – LỚP 2
Câu 1 : 1 điểm (Mỗi phần đúng cho 0,25 điểm).
Câu 2 : 1 điểm (Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm).
Câu 3 : 1 điểm (a. Đáp án B; b. Đáp án D)
Câu 4 : 1 điểm (Đáp án D)
Câu 5 : 1 điểm (Đáp án C)
Câu 6 : 1 điểm
Câu 7 : 1 điểm (Mỗi phần đúng cho 0,25 điểm).
Câu 8 : 1 điểm (Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm).
Câu 9 : 1 điểm (Đúng lời giải cho 0,25 điểm, phép tính đúng cho 1 điểm, đáp số đúng
cho 0,25 điểm).
Câu 10 : 1 điểm.
Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 99.
(0,25đ)
Số cần tìm là:
(0,25đ)
99 – 15 = 84
Đáp số: 84.
(0,25đ)
(0,25đ)
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN- LỚP 2
NĂM HỌC 2018 - 2019
TT
Chủ đề
1
Số học
2
Đại lượng và đo
đại lượng
Yếu tố hình học
3
Tổng số câu
Tổng số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Mức 1
TN
TL
1
1
1
2
1
6
3
3
Mức 2
TN
TL
3
4-7-8
3
3
Mức 3
TN
TL
1
3
1
9
1
5
2
1
3
Mức 4
TN
TL
1
6
Tổng
6
2
2
1
1
10
10
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN LỚP 2
CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2018 - 2019
Mạch kiến thức kĩ năng
Số học:
- Cộng, trừ trong phạm vi 20.
- Phép cộng, phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100.
- Tính giá trị biểu thức số có
đến hai dấu phép tính cộng,
trừ.
- So sánh các số.
- Giải bài tập dạng: Tìm x,
biết: x – a = b; a – x = b.
Đại lượng và đo đại lượng:
- Biết quan hệ giữa dm và cm.
- Nhận biết ngày, giờ.
- Biết giải toán có liên quan
đến đơn vị lít.
Yếu tố hình học:
- Vẽ đường thẳng qua các
điểm cho trước.
- Đếm số hình chữ nhật có
trong hình vẽ.
Tổng
Số câu,
số điểm
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
1
3
1
1
6
Số điểm
1
3
1
1
6
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
2
2
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
Số câu
Số điểm
3
3
3
3
3
3
1
1
10
10
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên:………………………
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN – LỚP 2
Lớp:…..
(Thời gian làm bài 40 phút)
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………
………………………………………………………………………….
……………………………………………………………..................
Câu 1 Tính nhẩm:
a) 8 + 7 = ……
b) 9 + 3 = ……
c) 16 – 7 = ……
d) 18 – 9 = ……
Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1dm = ……cm.
b) Một ngày có …. giờ.
Câu 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 28 + 62 – 36 = ? Kết quả của phép tính là:
A. 55
B. 54
C. 45
D. 65
b) 99 – 1 < ……. < 98 + 2. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 98
B. 100
C. 97
D. 99
Câu 4 Lớp 2A có 27 học sinh. Lớp 2B có 31 học sinh. Hỏi lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A
bao nhiêu học sinh?
A. 58 học sinh
B. 13 học sinh
C. 5 học sinh
Câu 5 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Trong hình bên có:
A. 4 hình chữ nhật.
B. 8 hình chữ nhật.
C. 9 hình chữ nhật.
D. 10 hình chữ nhật.
D. 4 học sinh
Câu 6 Vẽ đường thẳng đi qua ba điểm O, P và Q.
O
P
Q
.
.
.
Câu 7 Đặt tính rồi tính:
59 + 27
44 + 37
......................
......................
100 - 36
82 - 45
......................
......................
......................
......................
......................
......................
......................
......................
......................
......................
Câu 8 Tìm x :
a) 62 - x = 29
....................................
b) x - 28 = 34
........... .......................................
.........................
...........
............................
Câu 9 Một thùng đựng xăng. Sau khi lấy ra 36l xăng thì trong thùng còn lại 64l xăng.
Hỏi lúc đầu trong thùng có bao nhiêu lít xăng ?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10 Tìm một số, biết rằng số đó sau khi cộng với 15 thì được số lớn nhất có hai chữ
số giống nhau.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giáo viên coi :………………………………Giáo viên chấm:…………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN TOÁN – LỚP 2
Câu 1 : 1 điểm (Mỗi phần đúng cho 0,25 điểm).
Câu 2 : 1 điểm (Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm).
Câu 3 : 1 điểm (a. Đáp án B; b. Đáp án D)
Câu 4 : 1 điểm (Đáp án D)
Câu 5 : 1 điểm (Đáp án C)
Câu 6 : 1 điểm
Câu 7 : 1 điểm (Mỗi phần đúng cho 0,25 điểm).
Câu 8 : 1 điểm (Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm).
Câu 9 : 1 điểm (Đúng lời giải cho 0,25 điểm, phép tính đúng cho 1 điểm, đáp số đúng
cho 0,25 điểm).
Câu 10 : 1 điểm.
Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 99.
(0,25đ)
Số cần tìm là:
(0,25đ)
99 – 15 = 84
Đáp số: 84.
(0,25đ)
(0,25đ)
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN- LỚP 2
NĂM HỌC 2018 - 2019
TT
Chủ đề
1
Số học
2
Đại lượng và đo
đại lượng
Yếu tố hình học
3
Tổng số câu
Tổng số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Mức 1
TN
TL
1
1
1
2
1
6
3
3
Mức 2
TN
TL
3
4-7-8
3
3
Mức 3
TN
TL
1
3
1
9
1
5
2
1
3
Mức 4
TN
TL
1
6
Tổng
6
2
2
1
1
10
10
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN LỚP 2
CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2018 - 2019
Mạch kiến thức kĩ năng
Số học:
- Cộng, trừ trong phạm vi 20.
- Phép cộng, phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100.
- Tính giá trị biểu thức số có
đến hai dấu phép tính cộng,
trừ.
- So sánh các số.
- Giải bài tập dạng: Tìm x,
biết: x – a = b; a – x = b.
Đại lượng và đo đại lượng:
- Biết quan hệ giữa dm và cm.
- Nhận biết ngày, giờ.
- Biết giải toán có liên quan
đến đơn vị lít.
Yếu tố hình học:
- Vẽ đường thẳng qua các
điểm cho trước.
- Đếm số hình chữ nhật có
trong hình vẽ.
Tổng
Số câu,
số điểm
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
1
3
1
1
6
Số điểm
1
3
1
1
6
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
2
2
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
Số câu
Số điểm
3
3
3
3
3
3
1
1
10
10
 






Các ý kiến mới nhất